sát nút

  1. ph. Chênh lệch rất ít: Thua sát nút; Đạo luật được Thượng nghị viện thông qua với đa số sát nút, 273 phiếu thuận 270 phiếu chống.
sát nút
Hai vận động viên về đích sát nút trong cuộc đua.