sát nút

Học thuật
Thân thiện
sát nút

Hai vận động viên về đích sát nút trong cuộc đua.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Chênh lệch rất ít, rất sít sao: Dùng để diễn tả một sự cách biệt, chênh lệch cực kỳ nhỏ, gần như không đáng kể, thường về kết quả, số lượng hoặc thời gian.
    • Vừa đủ, vừa vặn, suýt soát: Chỉ một việc xảy rathời điểm cuối cùng hoặc với một tỷ lệ, số lượng vừa đủ để đạt được mục đích, ranh giới giữa thành công thất bại rất mong manh.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Đội nhà thua trận chung kết với tỷ số sát nút 2-3. (Kết quả thua với sự chênh lệch rất nhỏ.)
    • Anh ấy đến nơi vừa kịp giờ, đúng sát nút thật! (Chỉ vừa kịp thời gian, không chút giả nào.)
    • Cuộc bỏ phiếu kết quả sát nút, khiến ai nấy đều hồi hộp. (Kết quả bỏ phiếu số phiếu chênh lệch rất ít.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thắng/thua sát nút": chiến thắng hoặc thất bại với khoảng cách, tỷ số rất gần.
    • thua sát nút, cầu thủ vẫn nhận được sự cổ nhiệt tình.
  • "vào/đến/hoàn thành sát nút": thực hiện một việc đóthời khắc cuối cùng, vừa kịp.
    • ấy nộp bài luận văn sát nút giờ chót.
Biến thể từ gần giống
  • Sít sao (tính từ): chặt chẽ, không kẽ hở, không ra. Thường dùng để nói về sự tính toán, sắp xếp.
    • Kế hoạch được tính toán rất sít sao.
  • Suýt soát (tính từ/phó từ): diễn tả sự chênh lệch, xê xích rất ít, gần như bằng nhau.
    • Hai đội lực lượng suýt soát nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Kề cận: rất gần, sát bên.
  • Mong manh: rất nhỏ, dễ dàng thay đổi (thường dùng cho ranh giới, sự khác biệt).
  • Vừa vặn: vừa đủ, không thừa không thiếu.
Các cụm từ liên quan
  • Cân não: (thành ngữ) chỉ một tình huống căng thẳng, khó phân định thắng thua.
    • Trận đấu diễn racùng cân não cho đến những phút cuối.
  • Tranh tài sát sao: cuộc cạnh tranh, thi đấu trình độ ngang ngửa, kết quả rất khó đoán.
Thành ngữ liên quan
  • Nước đến chân mới nhảy: (thành ngữ) chỉ thói quen chần chừ, để việc đến sát thời hạn mới làm. Có thể dẫn đến kết quả "sát nút".
    • Cậu ấy luôn nước đến chân mới nhảy, nên lúc nào cũng hoàn thành công việc một cách sát nút.
  • Sợi tóc cũng chia làm : (thành ngữ) chỉ sự tính toán chi li, tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ nhất, có thể dẫn đến một kết quả "sát nút" về mặt số lượng.
sát nút

Hai vận động viên về đích sát nút trong cuộc đua.

  1. ph. Chênh lệch rất ít: Thua sát nút; Đạo luật được Thượng nghị viện thông qua với đa số sát nút, 273 phiếu thuận 270 phiếu chống.